Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clamant

/'kleimənt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

clamant

/'kleimənt/

tính từ

  • hay làm ầm, hay la lối
  • hay nài nỉ; cứ khăng khăng
  • gấp, thúc bách
    • a clamant need for something: việc cần gấp cái gì
Định nghĩa tiếng Anh

s. demanding attention

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...