Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clammy

/'klæmi/ phổ biến #19376
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

clammy

/'klæmi/

tính từ

  • lạnh và ẩm ướt
  • sền sệt; ăn dính răng (bánh)
Định nghĩa tiếng Anh

s. unpleasantly cool and humid

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...