Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clamourous

/'klæmərəs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

clamourous

/'klæmərəs/

tính từ

  • hò hét, la vang; ồn ào, ầm ĩ
    • to be clamourous for something: hò hét đòi cái gì
  • (nghĩa bóng) hay kêu la, hay làm ầm lên

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...