Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clamper

/'klæmpә/
Biến thể từ clampers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

clamper

//

  • (Tech) cái kẹp
Định nghĩa tiếng Anh

n. An instrument of iron, with sharp prongs, attached to a boot or shoe to enable the wearer to walk securely upon ice; a creeper.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...