clannishness
/ˊklæniʃnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
clannishness
//
* danh từ- tính chất thị tộc
- lòng trung thành với thị tộc; lòng trung thành với bè đảng
Định nghĩa tiếng Anh
n. tendency to associate with only a select group