Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clannishness

/ˊklæniʃnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

clannishness

//

* danh từ
  • tính chất thị tộc
  • lòng trung thành với thị tộc; lòng trung thành với bè đảng
Định nghĩa tiếng Anh

n. tendency to associate with only a select group

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...