Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

claptrap

/'klæptræp/ phổ biến #35967
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

claptrap

/'klæptræp/

danh từ

  • mẹo để được khen; lời nói láo cốt để được khen; lời nói khéo
    • to talk claptrap: nói láo cốt để được khen

tính từ

  • cốt được khen; cốt để loè, có tính chất phô trương
Định nghĩa tiếng Anh

n pompous or pretentious talk or writing

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...