clarify a concept
Nghĩa thường dùng
“The teacher tried to clarify a concept that was confusing for the students.”Giáo viên cố gắng làm rõ một khái niệm mà học sinh cảm thấy khó hiểu.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The teacher tried to clarify a concept that was confusing for the students.”Giáo viên cố gắng làm rõ một khái niệm mà học sinh cảm thấy khó hiểu.
Đang tải...