Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clarify a concept

/ˈklærɪfaɪ ə ˈkɒnsept/

Nghĩa thường dùng

làm rõ một khái niệm cụm từ

“The teacher tried to clarify a concept that was confusing for the students.”Giáo viên cố gắng làm rõ một khái niệm mà học sinh cảm thấy khó hiểu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...