Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clarify a point

/ˈklær.ɪ.faɪ ə pɔɪnt/

Nghĩa thường dùng

làm rõ một điểm cụm từ

“Please clarify a point in your presentation.”Xin hãy làm rõ một điểm trong bài thuyết trình của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...