Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clarify arguments

/ˈklærɪfaɪ ˈɑrɡjʊmənts/

Nghĩa thường dùng

làm cho các lý do trở nên rõ ràng và dễ hiểu cụm từ

“You need to clarify arguments in your essay.”Bạn cần làm rõ các lập luận trong bài luận của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...