Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clarify concepts

Nghĩa thường dùng

làm rõ khái niệm. cụm từ

“Teachers should clarify concepts to ensure understanding.”Giáo viên nên làm rõ khái niệm để đảm bảo sự hiểu biết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...