Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clarify ideas

/ˈklærɪfaɪ aɪˈdɪəz/

Nghĩa thường dùng

làm cho các suy nghĩ hoặc khái niệm rõ ràng hơn và dễ hiểu hơn cụm từ

“It's vital to clarify ideas before presenting them.”Việc làm rõ các ý tưởng trước khi trình bày là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...