Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clarify meaning

/ˈklærɪfaɪ ˈmiːnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

làm rõ ý nghĩa cụm từ

“Teachers often clarify meaning during lessons.”Giáo viên thường làm rõ ý nghĩa trong các bài học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...