Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clarify objectives

/ˈklærɪfaɪ əbˈdʒɛktɪvz/

Nghĩa thường dùng

làm rõ mục tiêu cụm từ

“The manager will clarify objectives for the team.”Người quản lý sẽ làm rõ mục tiêu cho nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...