clarify principles
/ˈklærɪfaɪ ˈprɪnsəplz/
Nghĩa thường dùng
làm cho các ý tưởng cơ bản trở nên rõ ràng
cụm từ
“We need to clarify principles of ethical behavior.”Chúng ta cần làm rõ các nguyên tắc về hành vi đạo đức.