Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clarify principles

/ˈklærɪfaɪ ˈprɪnsəplz/

Nghĩa thường dùng

làm cho các ý tưởng cơ bản trở nên rõ ràng cụm từ

“We need to clarify principles of ethical behavior.”Chúng ta cần làm rõ các nguyên tắc về hành vi đạo đức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...