Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clarify roles

/ˈklærɪfaɪ roʊlz/

Nghĩa thường dùng

làm rõ vai trò cụm từ

“It's important to clarify roles in a team project.”Việc làm rõ vai trò trong một dự án nhóm là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...