clash heads
/klæʃ hɛdz/
Nghĩa thường dùng
Có một sự bất đồng hoặc tranh cãi mạnh mẽ.
cụm từ
“The two leaders clashed heads over the new policy.”Hai nhà lãnh đạo đã có một cuộc tranh cãi mạnh mẽ về chính sách mới.