Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clash of egos

/klæʃ əv ˈiɡoʊz/

Nghĩa thường dùng

tình huống mà hai người cạnh tranh để giành quyền kiểm soát. cụm từ

“The meeting ended in a clash of egos.”Cuộc họp kết thúc trong sự cạnh tranh quyền lực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...