Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

class consciousness

/klɑ:s ˈkɔnʃəsnɪs/

Nghĩa thường dùng

ý thức giai cấp danh từ

“Workers develop class consciousness through collective struggle.”Công nhân phát triển ý thức giai cấp qua đấu tranh tập thể.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

class consciousness

//

* danh từ
  • ý thức giai cấp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...