class consciousness
/klɑ:s ˈkɔnʃəsnɪs/
Nghĩa thường dùng
ý thức giai cấp
danh từ
“Workers develop class consciousness through collective struggle.”Công nhân phát triển ý thức giai cấp qua đấu tranh tập thể.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
class consciousness
//
* danh từ- ý thức giai cấp