Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

class inequality

/klæs ɪˈnɪkˈwɒləti/

Nghĩa thường dùng

bất bình đẳng giai cấp cụm từ

“Class inequality leads to social tensions.”Bất bình đẳng giai cấp dẫn đến căng thẳng xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...