class is held
Nghĩa thường dùng
lớp được tổ chức (trường, giáo viên)
noun+verb
“Next week’s class will be held in Room 405.”Lớp tuần sau sẽ được tổ chức ở phòng 405.
Từ điển Anh–Việt
111.711 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Next week’s class will be held in Room 405.”Lớp tuần sau sẽ được tổ chức ở phòng 405.
Đang tải...