Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

classical music

/ˈklæs.ɪ.kəl ˈmjuː.zɪk/

Nghĩa thường dùng

nhạc cổ điển danh từ

“I enjoy listening to classical music.”Tôi thích nghe nhạc cổ điển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...