Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

classify data

/ˈklæsɪfaɪ ˈdeɪtə/

Nghĩa thường dùng

phân loại dữ liệu cụm từ

“Researchers classify data for better analysis.”Các nhà nghiên cứu phân loại dữ liệu để phân tích tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...