Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

classify phenomena

/ˈklæs.ɪ.faɪ fəˈnɒ.mə.nə/

Nghĩa thường dùng

phân loại các hiện tượng quan sát được dựa trên các đặc điểm cụm từ

“Scientists classify phenomena to understand their properties better.”Các nhà khoa học phân loại các hiện tượng để hiểu rõ hơn về các thuộc tính của chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...