classify phenomena
Nghĩa thường dùng
“Scientists classify phenomena to understand their properties better.”Các nhà khoa học phân loại các hiện tượng để hiểu rõ hơn về các thuộc tính của chúng.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Scientists classify phenomena to understand their properties better.”Các nhà khoa học phân loại các hiện tượng để hiểu rõ hơn về các thuộc tính của chúng.
Đang tải...