classroom activities
Nghĩa thường dùng
hoạt động trên lớp
cụm từ
“Classroom activities should match the lesson goals.”Hoạt động trên lớp nên phù hợp mục tiêu bài học.
Từ điển Anh–Việt
112.601 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Classroom activities should match the lesson goals.”Hoạt động trên lớp nên phù hợp mục tiêu bài học.
Đang tải...