classroom environment
Nghĩa thường dùng
“The classroom environment affects student learning.”Môi trường lớp học ảnh hưởng đến việc học của học sinh.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The classroom environment affects student learning.”Môi trường lớp học ảnh hưởng đến việc học của học sinh.
Đang tải...