Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

classroom environment

/ˈklæs.rʊm ɪnˈvaɪ.rən.mənt/

Nghĩa thường dùng

môi trường lớp học cụm từ

“The classroom environment affects student learning.”Môi trường lớp học ảnh hưởng đến việc học của học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...