Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

classroom management

/ˈklæs.rʊm ˈmæn.ɪdʒ.mənt/

Nghĩa thường dùng

quản lý lớp học danh từ

“Effective classroom management is essential for learning.”Quản lý lớp học hiệu quả là cần thiết cho việc học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...