classroom rules
Nghĩa thường dùng
nội quy lớp học
cụm từ
“We must follow the classroom rules.”Chúng tôi phải tuân thủ nội quy lớp học.
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We must follow the classroom rules.”Chúng tôi phải tuân thủ nội quy lớp học.
Đang tải...