Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

claustrophobia

/klɒ:strә'fәubiә/ phổ biến #25231
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

claustrophobia

//

* danh từ
  • nỗi lo sợ mình bị giam giữ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a morbid fear of being closed in a confined space

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...