claustrophobia
/klɒ:strә'fәubiә/ phổ biến #25231
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
claustrophobia
//
* danh từ- nỗi lo sợ mình bị giam giữ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a morbid fear of being closed in a confined space