Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

claw your way to the top

/klɔː jʊər weɪ tə ðə tɒp/

Nghĩa thường dùng

nỗ lực hết mình để đạt được vị trí cao cụm từ

“She had to claw her way to the top in her career.”Cô ấy phải nỗ lực hết mình để đạt được vị trí cao trong sự nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...