Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clean – dirty

/kliːn/ – /ˈdɜːti/

Nghĩa thường dùng

sạch – bẩn tính từ

“The clean room looks nice, but the dirty one is unpleasant.”Căn phòng sạch sẽ trông đẹp, nhưng căn phòng bẩn thì khó chịu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...