Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clean – tidy

/kliːn/

Nghĩa thường dùng

sạch tính từ

“The room is clean.”Căn phòng thì sạch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...