clean air
Nghĩa thường dùng
không khí sạch
cụm từ
“We all deserve to breathe clean air.”Tất cả chúng ta đều xứng đáng được hít thở không khí sạch.
Từ điển Anh–Việt
112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We all deserve to breathe clean air.”Tất cả chúng ta đều xứng đáng được hít thở không khí sạch.
Đang tải...