Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clean energy initiatives

/kliːn ˈɛnərdʒi ɪˈnɪʃətɪvz/

Nghĩa thường dùng

Các dự án nhằm thúc đẩy các nguồn và công nghệ năng lượng sạch. cụm từ

“Clean energy initiatives can significantly reduce greenhouse gas emissions.”Các sáng kiến năng lượng sạch có thể giảm đáng kể khí thải nhà kính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...