Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clean energy sources

/kliːn ˈɛn.ər.dʒi ˈsɔːr.sɪz/

Nghĩa thường dùng

nguồn năng lượng sạch cụm từ

“Solar and wind are clean energy sources.”Năng lượng mặt trời và gió là nguồn năng lượng sạch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...