clean forget
Nghĩa thường dùng
quên sạch, quên hoàn toàn
adv+verb
“Yes. I’d clean forgotten about her too.”Ừ, tôi cũng quên sạch về cô ấy rồi. (Lưu ý: thân mật)
Từ điển Anh–Việt
111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Yes. I’d clean forgotten about her too.”Ừ, tôi cũng quên sạch về cô ấy rồi. (Lưu ý: thân mật)
Đang tải...