Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clean the kitchen

/kliːn ðə ˈkɪʧən/

Nghĩa thường dùng

Lau dọn bếp cụm từ

“We clean the kitchen after dinner every night.”Chúng tôi lau dọn bếp sau bữa tối mỗi tối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...