clean the room
Nghĩa thường dùng
dọn phòng
verb + noun
“She cleans the room every weekend.”Cô ấy dọn phòng mỗi cuối tuần.
Từ điển Anh–Việt
112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She cleans the room every weekend.”Cô ấy dọn phòng mỗi cuối tuần.
Đang tải...