Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clean-shaven

/'klin'ʃeivn/

Nghĩa thường dùng

mày râu nhẵn nhụi, cạo sạch tính từ

“He prefers to be clean-shaven for a neat appearance.”Anh ấy thích để mặt nhẵn nhụi để có vẻ ngoài gọn gàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

clean-shaven

/'klin'ʃeivn/

tính từ

  • mày râu nhẵn nhụi, cạo sạch
Định nghĩa tiếng Anh

s. closely shaved recently

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...