clean-shaven
/'klin'ʃeivn/
Nghĩa thường dùng
mày râu nhẵn nhụi, cạo sạch
tính từ
“He prefers to be clean-shaven for a neat appearance.”Anh ấy thích để mặt nhẵn nhụi để có vẻ ngoài gọn gàng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
clean-shaven
/'klin'ʃeivn/
tính từ
- mày râu nhẵn nhụi, cạo sạch
Định nghĩa tiếng Anh
s. closely shaved recently