clean-up
/'kli:n'ʌp/ Collins ★★
Biến thể từ
clean-ups số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
clean-up
/'kli:n'ʌp/
danh từ
- sự thu dọn, sự dọn dẹp; sự quét tước, sự lau chùi
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự vớ bở; món lãi to