Từ điển Anh–Việt

109,003 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★★

clean-up

/'kli:n'ʌp/

danh từ

  • sự thu dọn, sự dọn dẹp; sự quét tước, sự lau chùi
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự vớ bở; món lãi to
Biến thể từ clean-ups số nhiều
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...