Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clean-up

/'kli:n'ʌp/ Collins ★★
Biến thể từ clean-ups số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

clean-up

/'kli:n'ʌp/

danh từ

  • sự thu dọn, sự dọn dẹp; sự quét tước, sự lau chùi
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự vớ bở; món lãi to
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...