cleanthekitchen
/kliːnðəˈkɪʧən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
v.phr
- Lau dọn bếp
ví dụ
We clean the kitchen after dinner every night. — Chúng tôi lau dọn bếp sau bữa tối mỗi tối.
Từ điển Anh–Việt
112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
We clean the kitchen after dinner every night. — Chúng tôi lau dọn bếp sau bữa tối mỗi tối.
Đang tải...