cleanup
/'kli:nʌp/ phổ biến #5872
Nghĩa thường dùng
dọn dẹp
danh từ
“The cleanup after the event took several hours.”Việc dọn dẹp sau sự kiện mất vài giờ.
Biến thể từ
cleanups số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cleanup
//
* danh từ- sự thu gọn, sự quét rọn sạch
- sự truy quét tội phạm
- món vớ bở, món lãi to
Định nghĩa tiếng Anh
n. (baseball) the fourth position in the batting order (usually filled by the best batter on the team)