Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cleanup

/'kli:nʌp/ phổ biến #5872

Nghĩa thường dùng

dọn dẹp danh từ

“The cleanup after the event took several hours.”Việc dọn dẹp sau sự kiện mất vài giờ.

Biến thể từ cleanups số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cleanup

//

* danh từ
  • sự thu gọn, sự quét rọn sạch
  • sự truy quét tội phạm
  • món vớ bở, món lãi to
Định nghĩa tiếng Anh

n. (baseball) the fourth position in the batting order (usually filled by the best batter on the team)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...