Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clear as day

/klɪr æz deɪ/

Nghĩa thường dùng

Rất rõ ràng; dễ hiểu hoặc nhớ. cụm từ

“His face was as clear as day in my memory.”Khuôn mặt của anh ấy rất rõ ràng trong tâm trí tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...