Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clear away

/klɪr əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

loại bỏ những thứ không cần thiết động từ

“We need to clear away the old furniture.”Chúng ta cần loại bỏ đồ nội thất cũ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...