Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clear down

/klɪr daʊn/

Nghĩa thường dùng

dọn dẹp đồ đạc khỏi bề mặt động từ

“Please clear down the table after dinner.”Vui lòng dọn dẹp bàn ăn sau bữa tối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...