Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clear instructions

Nghĩa thường dùng

hướng dẫn rõ ràng cụm từ

“The teacher gave clear instructions for the reading task.”Cô giáo đưa ra hướng dẫn rõ ràng cho bài đọc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...