Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clear over

/klɪr ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

dọn dẹp chướng ngại vật hoặc dọn một không gian động từ

“We need to clear over the table before dinner.”Chúng ta cần dọn dẹp bàn trước bữa tối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...