clear the air
/klɪər ðə ɛr/
Nghĩa thường dùng
giải quyết hiểu lầm hoặc xung đột để cải thiện bầu không khí làm việc
thành ngữ
“We should meet and clear the air about last week's issue.”Chúng ta nên gặp nhau để giải quyết vấn đề của tuần trước.