Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clear the air

/klɪər ðə ɛr/

Nghĩa thường dùng

giải quyết hiểu lầm hoặc xung đột để cải thiện bầu không khí làm việc thành ngữ

“We should meet and clear the air about last week's issue.”Chúng ta nên gặp nhau để giải quyết vấn đề của tuần trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...