clear the clutter
/klɪr ðə ˈklʌtər/
Nghĩa thường dùng
loại bỏ các vật không cần thiết để tạo ra trật tự
cụm từ
“It's time to clear the clutter from my desk.”Đã đến lúc dọn dẹp những thứ không cần thiết trên bàn làm việc của tôi.