Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clear the clutter

/klɪr ðə ˈklʌtər/

Nghĩa thường dùng

loại bỏ các vật không cần thiết để tạo ra trật tự cụm từ

“It's time to clear the clutter from my desk.”Đã đến lúc dọn dẹp những thứ không cần thiết trên bàn làm việc của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...