Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clear the fog

/klɪr ðə fɔɡ/

Nghĩa thường dùng

loại bỏ sự mơ hồ hoặc không chắc chắn cụm từ

“We need to clear the fog around this issue to make decisions.”Chúng ta cần làm rõ vấn đề này để đưa ra quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...