clear the path
Nghĩa thường dùng
loại bỏ trở ngại hoặc khó khăn
cụm từ
“We need to clear the path for new ideas.”Chúng ta cần loại bỏ trở ngại cho những ý tưởng mới.
Từ điển Anh–Việt
111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to clear the path for new ideas.”Chúng ta cần loại bỏ trở ngại cho những ý tưởng mới.
Đang tải...